竖起耳朵
[shù qǐ ěr duo] [竖 起 耳 朵]
vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì
小狗竖起耳朵,警惕地听着门外的动静。
xiǎo gǒu shù qǐ ěr duo, jǐng tì dì tīng zhe mén wài de dòng jìng.Chú chó dựng đứng tai lên, cảnh giác nghe ngóng động tĩnh ngoài cửa.
看到陌生人突然走近,警犬立刻竖起耳朵开始戒备。
kàn dào mò shēng rén tū rán zǒu jìn, jǐng quǎn lì kè shù qǐ ěr duo kāi shǐ jiè bèi.Thấy người lạ đột ngột tiến lại gần, chó cảnh sát lập tức dựng tai bắt đầu đề phòng.