HSK 7耳目一新[ěr mù yī xīn] [耳 目 一 新]Lưu từCụm từmột sự thay đổi thú vị; một làn gió mới; sảng khoái听到的看到的都换了样子,感到新鲜。这部电影的设计非常独特,让人耳目一新。zhè bù diàn yǐng de shè jì fēi cháng dú tè, ràng rén ěr mù yì xīn.Thiết kế của bộ phim này rất độc đáo, khiến người ta cảm thấy mới mẻ.Xem thêm (3)Chữ trong từ耳ěrtai目mùmắt一yīmột新xīnmớiTừ cùng chữ:重新chóng xīnHSK 2lại创新chuàng xīnHSK 3đề xuất ý tưởng mới耳机ěr jīHSK 4tai nghe更新gēng xīnHSK 5thay cũ đổi mới耳朵ěr duoHSK 5tai全新quán xīnHSK 6hoàn toàn mới耳环ěr huánHSK 6bông tai革新gé xīnHSK 6đổi mới耳光ěr guāngHSK 7cái tát vào mặtXem thêm (3)