XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

革新

[gé xīn] [革 新]

đổi mới; sự đổi mới

改变旧事物,开创新事物或新局面。

企业要想在激烈的市场竞争中生存,就必须不断革新技术。

qǐ yè yào xiǎng zài jī liè de shì chǎng jìng zhēng zhōng shēng cún, jiù bì xū bú duàn gé xīn jì shù.

Doanh nghiệp muốn tồn tại trong cạnh tranh thị trường khốc liệt thì bắt buộc phải không ngừng đổi mới công nghệ.

真的!所以说白话诗不仅是工具革新,更是本体论层面的语言革命,重塑了文学主体。

zhēn de! suǒ yǐ shuō bái huà shī bù jǐn shì gōng jù gé xīn, gèng shì běn tǐ lùn céng miàn de yǔ yán gé mìng, chóng sù le wén xué zhǔ tǐ.

Thật luôn! Cho nên thơ Bạch thoại không chỉ là cải tân công cụ, mà còn là cuộc cách mạng ngôn ngữ ở cấp độ bản thể luận, tái tạo chủ thể văn học.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa

没错,这样一来,既顺应了技术革新的趋势,又能切实考察出学生真实的临场思辨水准。

méi cuò, zhè yàng yì lái, jì shùn yìng le jì shù gé xīn de qū shì, yòu néng qiè shí kǎo chá chū xué shēng zhēn shí de lín chǎng sī biàn shuǐ zhǔn.

Chính xác ạ, làm như vậy vừa thuận theo xu thế đổi mới công nghệ, lại vừa kiểm tra được thực chất trình độ tư duy phản biện ứng biến tại chỗ của sinh viên.

Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm

这家企业通过技术革新成功摆脱了困境。

zhè jiā qǐ yè tōng guò jì shù gé xīn chéng gōng bǎi tuō le kùn jìng.

Doanh nghiệp này đã thành công thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn nhờ đổi mới công nghệ.