革
[gé]
da động vật; da thuộc; cải cách
这与我们推行的教育改革核心目标契合吗?
zhè yǔ wǒ men tuī xíng de jiào yù gǎi gé hé xīn mù biāo qì hé ma?Điều này có phù hợp với mục tiêu cốt lõi của cải cách giáo dục mà chúng ta đang thúc đẩy không?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底这项改革带来的成效显而易见。
zhè xiàng gǎi gé dài lái de chéng xiào xiǎn ér yì jiàn.Hiệu quả do cải cách này mang lại rất rõ ràng.
具体来说,课堂教学环节会发生怎样的变革?
jù tǐ lái shuō, kè táng jiào xué huán jié huì fā shēng zěn yàng de biàn gé?Cụ thể hơn, các khâu giảng dạy trên lớp sẽ xảy ra những thay đổi như thế nào?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底