变革【變革】
[biàn gé] [变 革]
cải biến; thay đổi
改变事物的本质或旧的制度、做法。
科技的快速发展推动了教育模式的深刻变革。
kē jì de kuài sù fā zhǎn tuī dòng le jiào yù mó shì de shēn kè biàn gé.Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ đã thúc đẩy sự chuyển biến sâu sắc trong mô hình giáo dục.
具体来说,课堂教学环节会发生怎样的变革?
jù tǐ lái shuō, kè táng jiào xué huán jié huì fā shēng zěn yàng de biàn gé?Cụ thể hơn, các khâu giảng dạy trên lớp sẽ xảy ra những thay đổi như thế nào?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底固步自封只会脱离时代,教育必须主动拥抱技术变革。
gù bù zì fēng zhǐ huì tuō lí shí dài, jiào yù bì xū zhǔ dòng yōng bào jì shù biàn gé.Cố chấp giậm chân tại chỗ chỉ khiến tụt hậu thời đại, giáo dục bắt buộc phải chủ động đón nhận biến đổi công nghệ.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…科技进步引发了翻天覆地的社会变革。
kē jì jìn bù yǐn fā le fān tiān fù dì de shè huì biàn gé.Tiến bộ công nghệ đã tạo ra những biến đổi to lớn cho xã hội.