保守
[bǎo shǒu] [保 守]
bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn
思想守旧,态度谨慎
爷爷的思想比较保守。
yé ye de sī xiǎng bǐ jiào bǎo shǒu.Tư tưởng của ông nội tương đối bảo thủ.
可是没有您的支持,评委恐怕会因项目有争议而过分保守。
kě shì méi yǒu nín de zhī chí, píng wěi kǒng pà huì yīn xiàng mù yǒu zhēng yì ér guò fèn bǎo shǒu.Nhưng nếu không có sự ủng hộ của thầy, e rằng giám khảo sẽ quá thận trọng vì đề tài còn gây tranh cãi.
Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao好主意。虽然前期投入相对保守,但是能最大程度降低运营和合规风险。
hǎo zhǔ yì. suī rán qián qī tóu rù xiāng duì bǎo shǒu, dàn shì néng zuì dà chéng dù jiàng dī yùn yíng hé hé guī fēng xiǎn.Ý hay đấy ạ. Tuy đầu tư ban đầu tương đối thận trọng, nhưng có thể giảm thiểu tối đa rủi ro vận hành và pháp lý.
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường小高,这份方案整体偏保守,进度也拖得太长,我很怀疑你们团队的执行力。
xiǎo gāo, zhè fèn fāng àn zhěng tǐ piān bǎo shǒu, jìn dù yě tuō de tài cháng, wǒ hěn huái yí nǐ men tuán duì de zhí xíng lì.Tiểu Cao, phương án này nhìn chung quá dè dặt, tiến độ cũng kéo dài, tôi rất nghi ngờ năng lực thực thi của đội ngũ các cậu.
Trong bài: Xử lý khách hàng khó tính