变故【變故】
[biàn gù] [变 故]
một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may
意外发生的大事或灾难。
面对突如其来的家庭变故,他表现得十分坚强。
miàn duì tū rú qí lái de jiā tíng biàn gù, tā biǎo xiàn de shí fēn jiān qiáng.Đối mặt với biến cố gia đình bất ngờ ập đến, anh ấy tỏ ra vô cùng kiên cường.
但我实在想尽快跟队训练,多等几天我怕生出变故。
dàn wǒ shí zài xiǎng jǐn kuài gēn duì xùn liàn, duō děng jǐ tiān wǒ pà shēng chū biàn gù.Nhưng mình thực sự muốn tập luyện cùng đội càng sớm càng tốt, chờ thêm mấy ngày mình sợ phát sinh biến cố.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得奇怪,大卫一向恪尽职守、极其守时,究竟有何变故?
qí guài, dà wèi yí xiàng kè jìn zhí shǒu, jí qí shǒu shí, jiū jìng yǒu hé biàn gù?Lạ thật, Đại Vệ vốn dĩ luôn tận tụy và cực kỳ đúng giờ, rốt cuộc có biến cố gì thế?
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪那场突如其来的变故吓得他丢了魂。
nà chǎng tū rú qí lái de biàn gù xià de tā diū le hún.Biến cố bất ngờ ập đến đó dọa anh ta sợ mất cả hồn vía.