刷新
[shuā xīn] [刷 新]
phá (kỷ lục); làm mới; tân trang
修饰使外观全新或更新数据与纪录
他在本次比赛中以优异成绩刷新了全国纪录。
tā zài běn cì bǐ sài zhōng yǐ yōu yì chéng jì shuā xīn le quán guó jì lù.Anh ấy đã phá kỷ lục toàn quốc với thành tích xuất sắc trong giải đấu lần này.
简直是个奇迹!等离子体的约束时间刚刚刷新了纪录。
jiǎn zhí shì gè qí jì! děng lí zǐ tǐ de yuē shù shí jiān gāng gāng shuā xīn le jì lù.Đúng là kỳ tích! Thời gian giam giữ plasma vừa phá kỷ lục.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…阅读能够不断刷新我们的认知。
yuè dú néng gòu bú duàn shuā xīn wǒ men de rèn zhī.Đọc sách có thể không ngừng làm mới nhận thức của chúng ta.
轻轻点击一下鼠标,页面就会刷新。
qīng qīng diǎn jī yí xià shǔ biāo, yè miàn jiù huì shuā xīn.Nhấp nhẹ chuột một cái, trang web sẽ được làm mới.