刷
[shuā]
1.chải; sơn; quét
用刷子清除污垢或涂抹涂料。
出门前,他把皮鞋刷干净了。
chū mén qián, tā bǎ pí xié shuā gān jìng le.Trước khi ra ngoài, anh ấy đã chải sạch giày da.
2.Lướt (mạng xã hội); cày (bài tập)
频繁浏览网络信息或反复做题。
他每天睡觉前都要刷手机。
tā měi tiān shuì jiào qián dōu yào shuā shǒu jī.Anh ấy tối nào trước khi ngủ cũng lướt điện thoại.
3.Loại bỏ; đánh trượt
在竞争或考核中淘汰。
他在面试第一轮就被刷了。
tā zài miàn shì dì yī lún jiù bèi shuā le.Anh ấy đã bị loại ngay từ vòng phỏng vấn đầu tiên.
上车刷一次,下车也必须刷卡吗?
shàng chē shuā yí cì, xià chē yě bì xū shuā kǎ ma?Lên xe quẹt một lần, xuống xe cũng phải quẹt thẻ sao ạ?
Trong bài: Thẻ xe buýt trừ sai tiền · 好像这扇门刚刷了油漆,请不要碰。
zhè shàn mén gāng shuā le yóu qī, qǐng bú yào pèng.Cánh cửa này vừa mới sơn, xin đừng chạm vào.
好,跟我来,先刷卡上车。
hǎo, gēn wǒ lái, xiān shuā kǎ shàng chē.Được, theo thầy, trước tiên quẹt thẻ lên xe.
Trong bài: Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就