涂
[tú]
1.bôi (sơn,...); bôi lem; trét
抹上;抹去
工人在木质家具表面均匀地涂了一层环保防护漆。
gōng rén zài mù zhì jiā jù biǎo miàn jūn yún dì tú le yì céng huán bǎo fáng hù qī.Người thợ đã quét đều một lớp sơn bảo vệ thân thiện với môi trường lên bề mặt đồ nội thất gỗ.
2.gạch đi; xóa bỏ
抹去;抹掉
文章写错的地方被他涂掉了。
wén zhāng xiě cuò de dì fāng bèi tā tú diào le.Chỗ viết sai trong bài đã bị anh ấy gạch bỏ.
bãi bồi; bùn lầy
海边或江河边的泥滩
这片沿海的滩涂吸引了许多鸟类。
zhè piàn yán hǎi de tān tú xī yǐn le xǔ duō niǎo lèi.Bãi bồi ven biển này đã thu hút nhiều loài chim.
还可以配合使用高反射率的热反射涂料。
hái kě yǐ pèi hé shǐ yòng gāo fǎn shè lǜ de rè fǎn shè tú liào.Còn có thể kết hợp sử dụng sơn phản xạ nhiệt có độ phản xạ cao.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而这点小伤不碍事,涂点药就行。
zhè diǎn xiǎo shāng bú ài shì, tú diǎn yào jiù xíng.Vết thương nhỏ này không sao, bôi chút thuốc là được.
洗完脸后涂一点精华效果很好。
xǐ wán liǎn hòu tú yì diǎn jīng huá xiào guǒ hěn hǎo.Sau khi rửa mặt thoa một chút tinh chất hiệu quả rất tốt.
