涂抹【塗抹】
[tú mǒ] [涂 抹]
1.sơn; bôi; thoa (trang điểm,...)
把膏状或粉状物敷在物体表面。
出门前记得在皮肤上涂抹防晒霜。
chū mén qián jì de zài pí fū shàng tú mǒ fáng shài shuāng.Trước khi ra ngoài nhớ thoa kem chống nắng lên da.
2.vẽ nguệch ngoạc; viết bậy; vẽ bừa
随手乱写或乱画。
调皮的孩子在课本上随手涂抹图案。
tiáo pí de hái zi zài kè běn shàng suí shǒu tú mǒ tú àn.Đứa trẻ nghịch ngợm vẽ nguệch ngoạc hình vẽ lên sách giáo khoa.
工人正在给卡车的车轴涂抹润滑油。
gōng rén zhèng zài gěi kǎ chē de chē zhóu tú mǒ rùn huá yóu.Công nhân đang bôi dầu nhờn vào trục xe tải.
请把调味酱汁均匀地涂抹在烤肉表面。
qǐng bǎ tiáo wèi jiàng zhī jūn yún dì tú mǒ zài kǎo ròu biǎo miàn.Xin hãy phết đều nước xốt gia vị lên bề mặt thịt nướng.
