擦
[cā]
1.lau; chà; đánh bóng; thoa
揩拭;涂抹
请你把桌子上的水擦干净。
qǐng nǐ bǎ zhuō zi shàng de shuǐ cā gān jìng.Xin bạn hãy lau sạch nước trên bàn.
2.sượt qua; quẹt
挨着摩擦;擦过
子弹擦着他的肩膀飞了过去。
zǐ dàn cā zhe tā de jiān bǎng fēi le guò qù.Viên đạn sượt qua vai anh ấy bay đi.
3.bào; nạo (thành sợi)
用工具把蔬果弄成细丝
妈妈正在厨房里擦土豆丝。
mā ma zhèng zài chú fáng lǐ cā tǔ dòu sī.Mẹ đang ở trong bếp nạo khoai tây sợi.
太好了,客厅也终于擦干净了。
tài hǎo le, kè tīng yě zhōng yú cā gān jìng le.Tốt quá, phòng khách cuối cùng cũng lau sạch rồi.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……生活里免不了会出现一些摩擦。
shēng huó lǐ miǎn bù liǎo huì chū xiàn yì xiē mó cā.Trong cuộc sống không thể tránh khỏi xuất hiện một số va chạm.
那我来擦桌子,你先把衣服收一下。
nà wǒ lái cā zhuō zi, nǐ xiān bǎ yī fu shōu yí xià.Vậy mình lau bàn, bạn thu dọn quần áo trước đi.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……