摩擦
[mó cā] [摩 擦]
ma sát; cọ xát; chà xát
物体接触并来回移动
双手互相摩擦可以产生热量来保暖。
shuāng shǒu hù xiāng mó cā kě yǐ chǎn shēng rè liàng lái bǎo nuǎn.Hai tay xoa vào nhau có thể tạo ra nhiệt lượng để giữ ấm.
xích mích; mâu thuẫn; xung đột
比喻思想或利益上的冲突
双方因为利益分配发生了摩擦。
shuāng fāng yīn wèi lì yì fēn pèi fā shēng le mó cā.Hai bên đã nảy sinh xích mích vì việc phân chia lợi ích.
这些摩擦固然激化了对立,但充其量只是浅层表象。
zhè xiē mó cā gù rán jī huà le duì lì, dàn chōng qí liàng zhǐ shì qiǎn céng biǎo xiàng.Những va chạm này tuy làm gay gắt đối lập, nhưng cùng lắm chỉ là biểu hiện bề mặt.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底生活里免不了会出现一些摩擦。
shēng huó lǐ miǎn bù liǎo huì chū xiàn yì xiē mó cā.Trong cuộc sống không thể tránh khỏi xuất hiện một số va chạm.
同学之间难免会有摩擦,你先别着急,具体是怎么回事?
tóng xué zhī jiān nán miǎn huì yǒu mó cā, nǐ xiān bié zháo jí, jù tǐ shì zěn me huí shì?Giữa bạn học với nhau khó tránh khỏi có xích mích, em đừng vội, cụ thể là chuyện gì vậy?
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn