摩托车【摩托車】
[mó tuō chē] [摩 托 车]
(từ mượn) xe máy; mô tô; lượng từ: 辆 (liàng), 部 (bù)
由发动机驱动的两轮或三轮机动车
骑摩托车的时候必须戴好安全头盔。
qí mó tuō chē de shí hòu bì xū dài hǎo ān quán tóu kuī.Khi đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm cẩn thận.
辆、部
以前村里只有一辆摩托车,大家都觉得稀罕。
yǐ qián cūn lǐ zhǐ yǒu yí liàng mó tuō chē, dà jiā dōu jué de xī hǎn.Trước kia trong thôn chỉ có một chiếc xe máy, ai cũng thấy lạ và quý.
