蹭
[cèng]
cọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực
擦碰沾染、行动拖延或免费图利
他不小心把外套蹭上了一点墨水。
tā bù xiǎo xīn bǎ wài tào cèng shàng le yì diǎn mò shuǐ.Cậu ấy vô tình quẹt một chút mực vào áo khoác.
别再磨蹭了,赶快收拾行李出发吧。
bié zài mó ceng le, gǎn kuài shōu shí xíng li chū fā ba.Đừng lề mề nữa, mau thu dọn hành lý rồi xuất phát đi.