擦伤
[cā shāng] [擦 伤]
làm trầy; làm xước; cọ sát; sướt; trầy xước; vết xước; vết trầy
发生轻微擦伤时,学生应前往就近的社区诊所处理。
fā shēng qīng wēi cā shāng shí, xué shēng yìng qián wǎng jiù jìn de shè qū zhěn suǒ chǔ lǐ.Khi bị trầy xước nhẹ, học sinh nên đến phòng khám cộng đồng gần nhất để xử lý.
