冲刷
[chōng shuā] [冲 刷]
làm sạch; chà; xối rửa
原来如此,靠水流自身的动力把泥沙冲刷出去,这设计太巧妙了。
yuán lái rú cǐ, kào shuǐ liú zì shēn de dòng lì bǎ ní shā chōng shuā chū qù, zhè shè jì tài qiǎo miào le.Thì ra là vậy, dựa vào động lực của chính dòng nước để cuốn trôi bùn cát ra ngoài, thiết kế này quá khéo léo.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不海浪冲刷着脚丫,感觉非常舒服。
hǎi làng chōng shuā zhe jiǎo yā, gǎn jué fēi cháng shū fú.Sóng biển đánh vào bàn chân, cảm giác rất dễ chịu.
鹅卵石被水冲刷得非常光滑。
é luǎn shí bèi shuǐ chōng shuā de fēi cháng guāng huá.Đá cuội bị nước rửa trôi trở nên rất nhẵn bóng.