冲击【衝擊】
[chōng jī] [冲 击]
tác động mạnh; gây cú sốc
强大的力量撞击或冲刷。
电子商务的发展对传统零售业造成了巨大冲击。
diàn zǐ shāng wù de fā zhǎn duì chuán tǒng líng shòu yè zào chéng le jù dà chōng jī.Sự phát triển của thương mại điện tử đã gây ra tác động mạnh mẽ đối với ngành bán lẻ truyền thống.
sự tác động mạnh; ảnh hưởng lớn; cú sốc
强烈的精神震动或思想、经济上的不利影响。
新技术给传统行业带来了前所未有的冲击。
xīn jì shù gěi chuán tǒng háng yè dài lái le qián suǒ wèi yǒu de chōng jī.Công nghệ mới đã mang lại sự tác động chưa từng có đối với các ngành nghề truyền thống.
nỗ lực vươn tới; tranh đoạt (mục tiêu cao)
比喻努力争取达到某种最高荣誉或目标。
这位年轻选手将全力冲击奥运会金牌。
zhè wèi nián qīng xuǎn shǒu jiāng quán lì chōng jī ào yùn huì jīn pái.Vận động viên trẻ này sẽ dốc toàn lực tranh đoạt huy chương vàng Olympic.
嗯,我觉得它打破传统审美观念,很有冲击力。
èn, wǒ jué de tā dǎ pò chuán tǒng shěn měi guān niàn, hěn yǒu chōng jī lì.Ừm, mình thấy nó phá vỡ quan niệm thẩm mỹ truyền thống, rất có sức tác động.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại这座古桥经不起大洪水的冲击。
zhè zuò gǔ qiáo jīng bù qǐ dà hóng shuǐ de chōng jī.Cây cầu cổ này không chịu nổi lực tác động của dòng lũ lớn.
你的顾虑具体是指资本流动冲击还是汇率传导?
nǐ de gù lǜ jù tǐ shì zhǐ zī běn liú dòng chōng jī hái shì huì lǜ chuán dǎo?Mối lo ngại của em cụ thể là cú sốc dòng vốn lưu chuyển hay sự lan truyền tỷ giá?
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于