磕
[kē]
gõ; đập (vào thứ gì cứng); gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.)
碰或敲打坚硬物体。
他不小心摔倒,额头重重地磕在桌角上。
tā bù xiǎo xīn shuāi dǎo, é tóu chóng chóng dì kē zài zhuō jiǎo shàng.Anh ấy bất cẩn trượt ngã, trán đập mạnh vào góc bàn.
瓷碗的边缘被不小心磕出了一个小豁口。
cí wǎn de biān yuán bèi bù xiǎo xīn kē chū le yí gè xiǎo huō kǒu.Mép bát sứ sơ ý bị va mẻ một vết nhỏ.