啃
[kěn]
1.gặm; nhấm; cắn
一点一点地咬嚼或剥落。
我想啃一口苹果。
wǒ xiǎng kěn yì kǒu píng guǒ.Tôi muốn gặm một miếng táo.
2.miệt mài nghiên cứu; nghiền ngẫm
比喻深入研读或费力解决难事。
他花了一个月啃完这本专著。
tā huā le yí gè yuè kěn wán zhè běn zhuān zhù.Anh ấy mất một tháng để nghiền ngẫm xong cuốn chuyên khảo này.
当然,强化代表作质量,才能促使学者沉下心来啃硬骨头。
dāng rán, qiáng huà dài biǎo zuò zhì liàng, cái néng cù shǐ xué zhě chén xià xīn lái kěn yìng gǔ tou.Đương nhiên, nâng cao chất lượng tác phẩm đại diện mới thúc đẩy học giả lắng lòng gặm khúc xương khó.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học