啃老[kěn lǎo] [啃 LÃO]Lưu từKhác(khẩu ngữ) sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ dù đã trưởng thànhChữ trong từ啃kěngặm老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…Từ ghép:啃老族kěn lǎo zú(khẩu ngữ) người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹTừ cùng chữ:古老gǔ lǎoHSK 5cổ xưa养老yǎng lǎoHSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình)元老yuán lǎoHSK 9nguyên lão衰老shuāi lǎoHSK 9lão hóa