衰老
[shuāi lǎo] [衰 LÃO]
lão hóa; suy giảm theo tuổi; già yếu
年岁变大导致生理功能衰退。
保持规律作息能有效延缓细胞衰老的速度。
bǎo chí guī lǜ zuò xī néng yǒu xiào yán huǎn xì bāo shuāi lǎo de sù dù.Duy trì sinh hoạt điều độ có thể làm chậm tốc độ lão hóa tế bào một cách hiệu quả.
sự lão hóa
身体器官功能衰退的过程或状态
科学家正在深入研究人类衰老的机制。
kē xué jiā zhèng zài shēn rù yán jiū rén lèi shuāi lǎo de jī zhì.Các nhà khoa học đang nghiên cứu sâu về cơ chế lão hóa của con người.
