年迈【年邁】
[nián mài] [年 迈]
già; cao tuổi
年纪很大;衰老。
他悉心照顾年迈体弱的父母,深得大家称赞。
tā xī xīn zhào gù nián mài tǐ ruò de fù mǔ, shēn de dà jiā chēng zàn.Anh ấy tận tình chăm sóc cha mẹ già yếu, được mọi người hết lời khen ngợi.
虽然年迈,他依然坚持每天读书。
suī rán nián mài, tā yī rán jiān chí měi tiān dú shū.Dù tuổi đã cao, ông vẫn kiên trì đọc sách mỗi ngày.
爷爷年迈体弱,需要家人用心照料。
yé ye nián mài tǐ ruò, xū yào jiā rén yòng xīn zhào liào.Ông nội tuổi cao sức yếu, cần người nhà tận tâm chăm sóc.
临行前,他痛哭着与年迈的母亲诀别。
lín xíng qián, tā tòng kū zhe yǔ nián mài de mǔ qīn jué bié.Trước lúc lên đường, anh khóc đau đớn từ biệt người mẹ già.