迈【邁】
[mài]
bước; mở bước
抬腿跨步向前走。
青年人要勇敢地迈出走向社会的第一步。
qīng nián rén yào yǒng gǎn dì mài chū zǒu xiàng shè huì de dì yī bù.Người trẻ tuổi cần dũng cảm bước những bước đầu tiên bước ra ngoài xã hội.
già; cao tuổi
年老;高龄
爷爷年迈体弱,需要家人用心照料。
yé ye nián mài tǐ ruò, xū yào jiā rén yòng xīn zhào liào.Ông nội tuổi cao sức yếu, cần người nhà tận tâm chăm sóc.
dặm (mile); km/h (khẩu ngữ)
英里;口语指千米每小时
这辆车在高速公路上开到了每小时一百迈。
zhè liàng chē zài gāo sù gōng lù shàng kāi dào le měi xiǎo shí yì bǎi mài.Chiếc xe này trên đường cao tốc đã chạy đến 100 km/h.
小明,关于近期提倡的基础研究全面市场化,你怎么看?我认为步子迈得过急了。
xiǎo míng, guān yú jìn qī tí chàng de jī chǔ yán jiū quán miàn shì chǎng huà, nǐ zěn me kàn? wǒ rèn wéi bù zǐ mài de guò jí le.Tiểu Minh, em thấy thế nào về việc đề xướng thị trường hóa toàn diện nghiên cứu cơ bản dạo gần đây? Thầy thấy bước đi hơi vội vàng rồi.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học我们的计划迈出了重要的一步。
wǒ men de jì huà mài chū le zhòng yào de yí bù.Kế hoạch của chúng tôi đã tiến một bước quan trọng.
这首诗充满了豪迈不屈的气概。
zhè shǒu shī chōng mǎn le háo mài bù qū de qì gài.Bài thơ này tràn đầy khí phách hào sảng, bất khuất.