豪迈【豪邁】
[háo mài] [豪 迈]
hào hùng; khí phách; hào sảng
气魄大,勇往直前
听到这首豪迈的进行曲,战士们斗志昂扬。
tīng dào zhè shǒu háo mài de jìn xíng qǔ, zhàn shì men dòu zhì áng yáng.Nghe bản hành khúc hào hùng này, các chiến sĩ khí thế sục sôi.
这首诗充满了豪迈不屈的气概。
zhè shǒu shī chōng mǎn le háo mài bù qū de qì gài.Bài thơ này tràn đầy khí phách hào sảng, bất khuất.