豪华【豪華】
[háo huá] [豪 华]
sang trọng
建筑、器物等富丽堂皇;排场大。
这家豪华酒店为客人们提供了顶级的服务。
zhè jiā háo huá jiǔ diàn wèi kè rén men tí gōng le dǐng jí de fú wù.Khách sạn sang trọng này cung cấp dịch vụ hàng đầu cho các vị khách.
有人常去国外豪华旅游,有人刚买了新房子,让我压力很大。
yǒu rén cháng qù guó wài háo huá lǚ yóu, yǒu rén gāng mǎi le xīn fáng zi, ràng wǒ yā lì hěn dà.Có người thường xuyên đi du lịch nước ngoài sang trọng, có người vừa mua nhà mới, khiến mình áp lực lắm.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为这家舞厅内部装修得非常豪华。
zhè jiā wǔ tīng nèi bù zhuāng xiū de fēi cháng háo huá.Bên trong phòng khiêu vũ này được trang trí rất sang trọng.
古代贵族出行常常乘坐豪华的马车。
gǔ dài guì zú chū xíng cháng cháng chéng zuò háo huá de mǎ chē.Quý tộc thời xưa khi ra ngoài thường ngồi xe ngựa sang trọng.