豪
[háo]
hùng vĩ; anh hùng
可以先针对高排放豪车征税,分步推行。
kě yǐ xiān zhēn duì gāo pái fàng háo chē zhēng shuì, fēn bù tuī xíng.Có thể đánh thuế xe sang phát thải cao trước, thực hiện từng bước.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân这首诗充满了豪迈不屈的气概。
zhè shǒu shī chōng mǎn le háo mài bù qū de qì gài.Bài thơ này tràn đầy khí phách hào sảng, bất khuất.
看到盲人学生们学习更方便,我也感到无比自豪。
kàn dào máng rén xué shēng men xué xí gèng fāng biàn, wǒ yě gǎn dào wú bǐ zì háo.Thấy các sinh viên khiếm thị học tập thuận tiện hơn, mình cũng cảm thấy vô cùng tự hào.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了