磅礴
[páng bó] [磅 礴]
hùng vĩ; bao la; lan tràn; bao trùm
这部史诗的体制庞大,气势磅礴。
zhè bù shǐ shī de tǐ zhì páng dà, qì shì bàng bó.Bộ sử thi này có quy mô đồ sộ, khí thế hào hùng.
仪仗队迈着整齐的步伐,气势磅礴。
yí zhàng duì mài zhe zhěng qí de bù fá, qì shì bàng bó.Đội danh dự bước đi đều tăm tắp, khí thế bừng bừng.
黄河奔流而下,展现出磅礴宏大的气势。
huáng hé bēn liú ér xià, zhǎn xiàn chū bàng bó hóng dà de qì shì.Sông Hoàng Hà cuồn cuộn chảy xiết, phô diễn khí thế hùng vĩ ngút trời.