巍然
[wēi rán] [巍 然]
hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng
历经数十年的风雨沧桑,这座古城依然巍然屹立。
lì jīng shù shí nián de fēng yǔ cāng sāng, zhè zuò gǔ chéng yī rán wēi rán yì lì.Trải qua mấy mươi năm thăng trầm dâu bể, tòa thành cổ này vẫn sừng sững uy nghiêm.
这座历史纪念碑巍然耸立,展现出一种崇高庄严的气势。
zhè zuò lì shǐ jì niàn bēi wēi rán sǒng lì, zhǎn xiàn chū yì zhǒng chóng gāo zhuāng yán de qì shì.Đài tưởng niệm lịch sử này sừng sững uy nghiêm, toát lên khí thế tráng lệ và trang trọng.