壮【壯】
[zhuàng]
làm mạnh; mạnh; mạnh mẽ
增强,使强壮或扩大
经常进行体能训练能强筋壮骨,提高身体免疫力。
jīng cháng jìn xíng tǐ néng xùn liàn néng qiáng jīn zhuàng gǔ, tí gāo shēn tǐ miǎn yì lì.Thường xuyên rèn luyện thể lực có thể làm mạnh gân cốt, nâng cao khả năng miễn dịch của cơ thể.
1.khỏe mạnh; vạm vỡ; cường tráng
身体结实,力气大
他坚持每天健身,身材练得非常健壮。
tā jiān chí měi tiān jiàn shēn, shēn cái liàn de fēi cháng jiàn zhuàng.Anh ấy kiên trì tập thể hình mỗi ngày, vóc dáng luyện được rất vạm vỡ.
2.hùng vĩ; hoành tráng; tráng lệ
宏大,雄伟
站在山顶俯瞰,眼前的壮丽景色令人震撼。
zhàn zài shān dǐng fǔ kàn, yǎn qián de zhuàng lì jǐng sè lìng rén zhèn hàn.Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống, cảnh tượng hùng vĩ trước mắt khiến người ta chấn động.
dân tộc Choang
指中国少数民族壮族
广西是壮族同胞主要聚居的自治区。
guǎng xī shì zhuàng zú tóng bāo zhǔ yào jù jū de zì zhì qū.Quảng Tây là khu tự trị nơi đồng bào dân tộc Choang chủ yếu sinh sống tập trung.
对,那些戏服在舞台灯光下看起来真的壮观极了。
duì, nà xiē xì fú zài wǔ tái dēng guāng xià kàn qǐ lái zhēn de zhuàng guān jí le.Đúng thế, những bộ trang phục diễn đó dưới ánh đèn sân khấu trông thật tráng lệ cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了许多战士在战争中壮烈牺牲了。
xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.
你看,山下的湖水像镜子一样,这里的景色壮观极了。
nǐ kàn, shān xià de hú shuǐ xiàng jìng zi yí yàng, zhè lǐ de jǐng sè zhuàng guān jí le.Em nhìn kìa, hồ nước dưới núi như một chiếc gương, cảnh sắc nơi này hùng vĩ tuyệt vời.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了