壮丽【壯麗】
[zhuàng lì] [壮 丽]
tráng lệ; tráng quan; hùng vĩ
雄壮美丽,气势宏大。
站在山顶俯瞰,祖国山河的壮丽景色令人心旷神怡。
zhàn zài shān dǐng fǔ kàn, zǔ guó shān hé de zhuàng lì jǐng sè lìng rén xīn kuàng shén yí.Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống, cảnh sắc tráng lệ của non sông đất nước khiến lòng người thư thái.
我先拍几张照片,把这壮丽的景色记录下来,留作纪念。
wǒ xiān pāi jǐ zhāng zhào piàn, bǎ zhè zhuàng lì de jǐng sè jì lù xià lái, liú zuò jì niàn.Thầy chụp vài tấm ảnh trước, ghi lại cảnh sắc hùng vĩ này để làm kỷ niệm.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了祖国壮丽的山川令人心旷神怡。
zǔ guó zhuàng lì de shān chuān lìng rén xīn kuàng shén yí.Non sông gấm vóc tráng lệ của tổ quốc khiến lòng người thư thái.
大自然壮丽的景色震撼了所有游客。
dà zì rán zhuàng lì de jǐng sè zhèn hàn le suǒ yǒu yóu kè.Cảnh sắc hùng vĩ của thiên nhiên làm chấn động mọi du khách.