壮观【壯觀】
[zhuàng guān] [壮 观]
cảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ
景象雄伟盛大。
长城的景色十分壮观。
cháng chéng de jǐng sè shí fēn zhuàng guān.Phong cảnh của Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ.
对,那些戏服在舞台灯光下看起来真的壮观极了。
duì, nà xiē xì fú zài wǔ tái dēng guāng xià kàn qǐ lái zhēn de zhuàng guān jí le.Đúng thế, những bộ trang phục diễn đó dưới ánh đèn sân khấu trông thật tráng lệ cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了你看,山下的湖水像镜子一样,这里的景色壮观极了。
nǐ kàn, shān xià de hú shuǐ xiàng jìng zi yí yàng, zhè lǐ de jǐng sè zhuàng guān jí le.Em nhìn kìa, hồ nước dưới núi như một chiếc gương, cảnh sắc nơi này hùng vĩ tuyệt vời.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了万里长城展现出雄伟壮观的气魄。
wàn lǐ cháng chéng zhǎn xiàn chū xióng wěi zhuàng guān de qì pò.Vạn Lý Trường Thành thể hiện khí thế hùng vĩ tráng lệ.