悲观【悲觀】
[bēi guān] [悲 观]
bi quan
对事物发展缺乏信心,看法消极
面对工作中的困难,我们应该保持积极,切勿盲目悲观。
miàn duì gōng zuò zhōng de kùn nán, wǒ men yīng gāi bǎo chí jī jí, qiè wù máng mù bēi guān.Đối mặt với khó khăn trong công việc, chúng ta nên giữ thái độ tích cực, tuyệt đối không bi quan mù quáng.
为什么这么悲观?体能恢复靠的是系统积累。
wèi shén me zhè me bēi guān? tǐ néng huī fù kào de shì xì tǒng jī lěi.Sao lại bi quan thế? Thể lực hồi phục dựa vào tích lũy có hệ thống.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…