悲
[bēi]
buồn; nỗi buồn; sầu
为什么这么悲观?体能恢复靠的是系统积累。
wèi shén me zhè me bēi guān? tǐ néng huī fù kào de shì xì tǒng jī lěi.Sao lại bi quan thế? Thể lực hồi phục dựa vào tích lũy có hệ thống.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…他用音乐表达内心悲伤的情感。
tā yòng yīn yuè biǎo dá nèi xīn bēi shāng de qíng gǎn.Anh ấy dùng âm nhạc để bày tỏ cảm xúc đau buồn trong lòng.
不啻为时代的缩影?你的意思是说,这不仅是一个家族的悲剧?
bú chì wèi shí dài de suō yǐng? nǐ de yì sī shì shuō, zhè bù jǐn shì yí gè jiā zú de bēi jù?Chẳng khác nào thu nhỏ của thời đại sao? Ý bạn là, đây không chỉ là bi kịch của một gia tộc?
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻