悲欢离合【悲歡離合】
[bēi huān lí hé] [悲 欢 离 合]
niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sống
指生活中的悲哀、欢乐、离别、团聚等经历。
这部小说生动展现了一个家族百年来经历的悲欢离合。
zhè bù xiǎo shuō shēng dòng zhǎn xiàn le yí gè jiā zú bǎi nián lái jīng lì de bēi huān lí hé.Cuốn tiểu thuyết này khắc họa sinh động những nỗi buồn vui sum họp chia ly mà một gia tộc trải qua suốt trăm năm.