离【離】
[lí]
1.rời khỏi; tách khỏi; cách
离开或相距某地
我家离学校很近。
wǒ jiā lí xué xiào hěn jìn.Nhà tôi cách trường rất gần.
2.thiếu; không thể thiếu
缺少;不能没有
小孩子离不开妈妈。
xiǎo hái zi lí bù kāi mā ma.Trẻ nhỏ không thể thiếu mẹ.
我还没想好。离放假还有多久?
wǒ hái méi xiǎng hǎo. lí fàng jià hái yǒu duō jiǔ?Em vẫn chưa nghĩ xong. Còn bao lâu nữa mới nghỉ ạ?
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了会议结束后,大家陆续离开了。
huì yì jié shù hòu, dà jiā lù xù lí kāi le.Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời đi.
交通呢?哪一套离车站更近?
jiāo tōng ne? nǎ yí tào lí chē zhàn gèng jìn?Giao thông thì sao? Căn nào gần trạm xe hơn?
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多