离婚【離婚】
[lí hūn] [离 婚]
ly hôn
夫妻依法解除婚姻关系
他们结婚三年后离婚了。
tā men jié hūn sān nián hòu lí hūn le.Họ đã ly hôn sau ba năm kết hôn.
夫妻双方经过协商,决定协议离婚。
fū qī shuāng fāng jīng guò xié shāng, jué dìng xié yì lí hūn.Hai vợ chồng qua thương lượng đã quyết định ly hôn theo thỏa thuận.
离婚后,父亲每月需按时支付孩子的抚养费。
lí hūn hòu, fù qīn měi yuè xū àn shí zhī fù hái zi de fǔ yǎng fèi.Sau khi ly hôn, người cha cần chi trả tiền cấp dưỡng nuôi con đúng hạn mỗi tháng.