离不开【離不開】
[lí bu kāi] [离 BẤT 开]
không thể tách rời; gắn kết không thể tránh khỏi với
不能离开,必须依赖。
现代人的生活离不开手机。
xiàn dài rén de shēng huó lí bù kāi shǒu jī.Cuộc sống của người hiện đại không thể tách rời điện thoại.
这离不开大家共同的努力,虽然过程波折,但幸好最终达成了指标。
zhè lí bù kāi dà jiā gòng tóng de nǔ lì, suī rán guò chéng bō zhé, dàn xìng hǎo zuì zhōng dá chéng le zhǐ biāo.Điều này không thể tách rời sự nỗ lực chung của mọi người, tuy quá trình trắc trở, nhưng may mắn là cuối cùng đã đạt chỉ tiêu.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao国家发展离不开各类专业人才。
guó jiā fā zhǎn lí bù kāi gè lèi zhuān yè rén cái.Sự phát triển của đất nước không thể thiếu các nhân tài chuyên môn.
现代化军队离不开先进的装备。
xiàn dài huà jūn duì lí bù kāi xiān jìn de zhuāng bèi.Quân đội hiện đại không thể thiếu trang bị tiên tiến.