推开【推開】
[tuī kāi] [推 开]
đẩy ra (cổng, v.v.); đẩy đi; từ chối
他轻轻推开了办公室的门。
tā qīng qīng tuī kāi le bàn gōng shì de mén.Anh ấy nhẹ nhàng đẩy cửa văn phòng ra.
他轻轻推开了面朝大海的窗口。
tā qīng qīng tuī kāi le miàn cháo dà hǎi de chuāng kǒu.Anh ấy nhẹ nhàng đẩy mở ô cửa sổ hướng ra biển.
清晨推开窗户,只见满地瑞雪。
qīng chén tuī kāi chuāng hù, zhǐ jiàn mǎn dì ruì xuě.Sáng sớm mở cửa sổ ra, chỉ thấy tuyết lành phủ khắp mặt đất.
他顺势推开了门,走进了办公室。
tā shùn shì tuī kāi le mén, zǒu jìn le bàn gōng shì.Anh ấy nương theo đó đẩy cửa bước vào văn phòng.