分离【分離】
[fēn lí] [分 离]
tách rời
使分开或离开
他和家人分离了多年,终于重逢了。
tā hé jiā rén fēn lí le duō nián, zhōng yú chóng féng le.Anh ấy và gia đình đã tách rời nhiều năm, cuối cùng cũng đoàn tụ.
好,先从成分分离和毒理质控指标做起。
hǎo, xiān cóng chéng fèn fēn lí hé dú lǐ zhì kòng zhǐ biāo zuò qǐ.Được, bắt đầu làm trước từ phân tách thành phần và chỉ số kiểm soát chất lượng độc tính.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……真的太不可思议了。古人是怎么做到让泥沙自动分离的?
zhēn de tài bù kě sī yì le. gǔ rén shì zěn me zuò dào ràng ní shā zì dòng fēn lí de?Thật sự quá khó tin. Người xưa làm thế nào để khiến bùn cát tự động phân tách vậy?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不