聚集
[jù jí] [聚 集]
tập hợp; tụ tập
集合,凑在一起
学生们在操场聚集等候老师。
xué shēng men zài cāo chǎng jù jí děng hòu lǎo shī.Học sinh tụ tập ở sân vận động chờ giáo viên.
确实如此。虽然一线城市聚集了大量优质资源,但底层群体的生活成本也大幅攀升了。
què shí rú cǐ. suī rán yí xiàn chéng shì jù jí le dà liàng yōu zhì zī yuán, dàn dǐ céng qún tǐ de shēng huó chéng běn yě dà fú pān shēng le.Đúng là như vậy. Mặc dù các đô thị loại một tập trung nguồn lực chất lượng cao, nhưng chi phí sinh hoạt của nhóm yếu thế cũng tăng vọt.
Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội电影院门外聚集了大量的影迷。
diàn yǐng yuàn mén wài jù jí le dà liàng de yǐng mí.Phía ngoài cửa rạp chiếu phim tập trung rất đông người hâm mộ phim.
这个凸透镜可以用来聚集光线。
zhè ge tū tòu jìng kě yǐ yòng lái jù jí guāng xiàn.Thấu kính lồi này có thể dùng để hội tụ ánh sáng.