聚会【聚會】
[jù huì] [聚 会]
tiệc họp mặt; gặp gỡ; tụ họp
多人聚在一起见面
今晚有一个朋友聚会。
jīn wǎn yǒu yí gè péng yǒu jù huì.Tối nay có một buổi tiệc họp mặt bạn bè.
没问题,这周末我们有个聚会,你跟我一起去吧。
méi wèn tí, zhè zhōu mò wǒ men yǒu gè jù huì, nǐ gēn wǒ yì qǐ qù ba.Không vấn đề, cuối tuần này bọn mình có một buổi tụ tập, cậu đi cùng mình nhé.
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于他参加了一个上流社会的聚会。
tā cān jiā le yí gè shàng liú shè huì de jù huì.Anh ấy đã tham gia một bữa tiệc của giới thượng lưu.
为了赶进度,我推掉了所有聚会,整天关在屋里。
wèi le gǎn jìn dù, wǒ tuī diào le suǒ yǒu jù huì, zhěng tiān guān zài wū lǐ.Để theo kịp tiến độ, mình đã từ chối mọi buổi tụ tập, cả ngày nhốt mình trong phòng.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而