团聚【團聚】
[tuán jù] [团 聚]
đoàn tụ; có một cuộc sum họp
分别后又聚集在一起。
离别家乡多年后,他终于回到故乡与家人团聚。
lí bié jiā xiāng duō nián hòu, tā zhōng yú huí dào gù xiāng yǔ jiā rén tuán jù.Sau nhiều năm xa xứ, cuối cùng anh ấy cũng trở về quê hương đoàn tụ cùng gia đình.
他十分期盼能早日与家人团聚。
tā shí fēn qī pàn néng zǎo rì yǔ jiā rén tuán jù.Anh ấy rất mong chờ có thể sớm đoàn tụ với gia đình.
过年时,全家人都会和亲人团聚。
guò nián shí, quán jiā rén dōu huì hé qīn rén tuán jù.Dịp Tết, cả gia đình đều sum họp với người thân.
他们全家团聚在一起,其乐融融。
tā men quán jiā tuán jù zài yì qǐ, qí lè róng róng.Cả nhà họ sum họp bên nhau, tràn ngập niềm vui ấm áp.