团圆【團圓】
[tuán yuán] [团 圆]
đoàn tụ
家人亲友散后重新聚集
除夕之夜,全家人围坐在一起吃了一顿温馨的团圆饭。
chú xī zhī yè, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī le yí dùn wēn xīn de tuán yuán fàn.Đêm ba mươi Tết, cả nhà quây quần bên nhau ăn bữa cơm tất niên sum vầy ấm cúng.
这代表着团圆和对新年的美好祝愿。
zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa奶奶吩咐大家晚上回家吃团圆饭。
nǎi nai fēn fù dà jiā wǎn shàng huí jiā chī tuán yuán fàn.Bà nội dặn mọi người buổi tối về nhà ăn cơm đoàn viên.
对啊!中秋节象征着全家团圆,非常热闹。
duì a! zhōng qiū jié xiàng zhēng zhe quán jiā tuán yuán, fēi cháng rè nào.Đúng rồi! Tết Trung thu tượng trưng cho cả nhà đoàn viên, rất náo nhiệt.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu