离散
[lí sàn] [离 散]
(các thành viên gia đình) ly tán; tản mát; phân tán; (toán học) rời rạc
好啊,那这种反拨机制在具体的离散文本细读里,要如何避免空洞的概念化推演?
hǎo a, nà zhè zhǒng fǎn bō jī zhì zài jù tǐ de lí sǎn wén běn xì dú lǐ, yào rú hé bì miǎn kōng dòng de gài niàn huà tuī yǎn?Tốt lắm, vậy cơ chế phản bác này trong việc đọc kỹ văn bản di dân cụ thể làm sao để tránh việc suy diễn khái niệm rỗng tuếch?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân小美,你的开题报告试图全面否定新现实主义对离散文学的阐释力,是不是偏激了?
xiǎo měi, nǐ de kāi tí bào gào shì tú quán miàn fǒu dìng xīn xiàn shí zhǔ yì duì lí sàn wén xué de chǎn shì lì, shì bu shì piān jī le?Tiểu Mỹ, đề cương của em cố gắng phủ định toàn diện sức diễn giải của chủ nghĩa tân hiện thực đối với văn học di dân, liệu có phiến diện không?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân您说得对,可是这种表层经验的罗列,根本无法深入解构离散群体的身份认同困境。
nín shuō de duì, kě shì zhè zhǒng biǎo céng jīng yàn de luó liè, gēn běn wú fǎ shēn rù jiě gòu lí sàn qún tǐ de shēn fèn rèn tóng kùn jìng.Thầy nói đúng, nhưng sự liệt kê kinh nghiệm bề mặt này hoàn toàn không thể giải cấu sâu sắc song đề nhận diện căn tính của nhóm di dân.
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân