团伙【團夥】
[tuán huǒ] [团 伙]
băng nhóm; ổ nhóm (tội phạm)
进行违法犯罪活动的人群
警方经过连续蹲守,成功打掉了一个跨国电信诈骗团伙。
jǐng fāng jīng guò lián xù dūn shǒu, chéng gōng dǎ diào le yí gè kuà guó diàn xìn zhà piàn tuán huǒ.Sau nhiều ngày mật phục, cảnh sát đã triệt phá thành công một băng nhóm lừa đảo viễn thông xuyên quốc gia.
检察院对该犯罪团伙提起公诉。
jiǎn chá yuàn duì gāi fàn zuì tuán huǒ tí qǐ gōng sù.Viện kiểm sát đã khởi tố công khai băng nhóm tội phạm này.
警察终于收拾了那个犯罪团伙。
jǐng chá zhōng yú shōu shí le nà ge fàn zuì tuán huǒ.Cảnh sát cuối cùng đã trừng trị băng nhóm tội phạm đó.
警方破获了贩卖毒品的团伙。
jǐng fāng pò huò le fàn mài dú pǐn de tuán huǒ.Cảnh sát phá một băng nhóm buôn ma túy.