犯罪团伙
[fàn zuì tuán huǒ] [犯 罪 团 伙]
băng nhóm tội phạm
检察院对该犯罪团伙提起公诉。
jiǎn chá yuàn duì gāi fàn zuì tuán huǒ tí qǐ gōng sù.Viện kiểm sát đã khởi tố công khai băng nhóm tội phạm này.
警察终于收拾了那个犯罪团伙。
jǐng chá zhōng yú shōu shí le nà ge fàn zuì tuán huǒ.Cảnh sát cuối cùng đã trừng trị băng nhóm tội phạm đó.
他是该犯罪团伙的幕后首脑。
tā shì gāi fàn zuì tuán huǒ de mù hòu shǒu nǎo.Hắn là kẻ đầu sỏ đứng sau băng nhóm tội phạm này.