犯罪
[fàn zuì] [犯 罪]
phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội
做出触犯法律、应受惩罚的行为
法律严厉打击一切危害社会的犯罪行为。
fǎ lǜ yán lì dǎ jī yí qiè wēi hài shè huì de fàn zuì xíng wéi.Pháp luật trấn áp nghiêm khắc mọi hành vi phạm tội gây hại cho xã hội.
贩卖毒品是严重违法犯罪行为。
fàn mài dú pǐn shì yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
他因涉嫌严重犯罪被判处死刑。
tā yīn shè xián yán zhòng fàn zuì bèi pàn chǔ sǐ xíng.Anh ta bị tuyên án tử hình vì nghi vấn phạm tội nghiêm trọng.
他因为犯罪情节严重而被起诉。
tā yīn wèi fàn zuì qíng jié yán zhòng ér bèi qǐ sù.Anh ta bị khởi tố vì tình tiết phạm tội nghiêm trọng.