犯罪行为
[fàn zuì xíng wéi] [犯 罪 行 为]
hoạt động tội phạm
贩卖毒品是严重违法犯罪行为。
fàn mài dú pǐn shì yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
绑架是一种严重的犯罪行为。
bǎng jià shì yì zhǒng yán zhòng de fàn zuì xíng wéi.Bắt cóc là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
群众积极揭发各类违法犯罪行为。
qún zhòng jī jí jiē fā gè lèi wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.Quần chúng tích cực tố giác các hành vi vi phạm pháp luật.