XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

犯规【犯規】

[fàn guī] [犯 规]

phạm quy; vi phạm quy tắc

违反比赛或考试等各项规则。

他在比赛中恶意犯规,被裁判直接罚下场。

tā zài bǐ sài zhōng è yì fàn guī, bèi cái pàn zhí jiē fá xià chǎng.

Anh ấy phạm quy ác ý trong trận đấu, bị trọng tài đuổi trực tiếp khỏi sân.

lỗi phạm quy, hành vi vi phạm

违反规则的行为。

这是一次严重的犯规。

zhè shì yí cì yán zhòng de fàn guī.

Đây là một lỗi phạm quy nghiêm trọng.

防守队员在禁区内犯规被判点球。

fáng shǒu duì yuán zài jìn qū nèi fàn guī bèi pàn diǎn qiú.

Cầu thủ phòng ngự phạm lỗi trong vòng cấm bị phạt đền.

他因犯规过多在半决赛中提前出局。

tā yīn fàn guī guò duō zài bàn jué sài zhōng tí qián chū jú.

Anh ấy bị loại sớm ở trận bán kết vì phạm lỗi quá nhiều.